Khung năng lực Châu Âu (EQF)

Khung năng lực Châu Âu (EQF) là khung năng lực duy nhất của Liên minh Châu Âu nhằm xây dựng bộ tiêu chuẩn giúp các hệ thống giáo dục có thể so sánh tương đương, nhằm hỗ trợ cho công nhận chéo, công nhận lẫn nhau, chuyển đổi tín chỉ, học tập liên thông cũng như hỗ trợ cho mô hình học tập suốt đời. 

Cộng hoà Pháp là một trong những quốc gia tiên phong tham gia và công nhận việc áp dụng khung năng lực Châu Âu.

EQF gồm 8 bậc và tương thích với các khung năng lực của Châu Úc (AQF), Châu Á (AQRF), Châu Phi (ARQF) và tương thích với các khung năng lực Quốc gia NQF.

buildings-1836478_1920

.

Dễ dàng so sánh và công nhận

Việc áp dụng chương trình theo khung năng lực EQF giúp bằng cấp dễ dàng so sánh và công nhận trên toàn Châu Âu. Việc tương thích với các khung năng lực vùng như Châu Úc, Châu Á, Châu Phi... cũng giúp văn bằng được công nhận dễ dàng hơn tại các khu vực này.

Chuyển tiếp dễ dàng

Việc áp dụng khung năng lực EQF giúp sinh viên dễ dàng chuyển tiếp sang các nền giáo dục khác hoặc các trường đại học khác nhau mà không phải học lại những chương trình/ môn học đã học. Việc chuyển tiếp dễ dàng đặc biệt hiệu quả trong bối cảnh dịch chuyển lao động toàn cầu.

Pháp đã tham gia và công nhận EQF

Cộng hoà Pháp, một thành viên của Liên minh Châu Âu là một trong những quốc gia đầu tiên công nhận và áp dụng triệt để khung năng lực Châu Âu EQF và hệ thống công nhận Lisbon, quy trình Blogna.

Cấp độ (Levels)
0
Quốc gia tham gia
0 +
Tương thích toàn cầu
0 %
Được áp dụng cho Paris-U
0 %

Level 8

  • Tốt nghiệp Level 8 Diploma có thể trở thành chuyên gia, nhà nghiên cứu với năng lực tương đương Tiến sĩ tại ngành nghề đã được đào tạo và nghiên cứu.

  • Có thể vào giai đoạn cuối để lấy bằng PhD tại các đại học Anh Quốc và Châu Âu và các quốc gia có hệ thống khung năng lực quốc gia. Giai đoạn cuối các trường thường chỉ yêu cầu ứng viên có Level 8 làm thêm một luận án Tiến sĩ mà không phải học lại bất kỳ môn nào.

  • Tham gia PostDoc Research để lất chứng chỉ PostDoc.
  • tiến sĩ, ví dụ như PhD, DBA, EDD…

  • level 8 award

  • level 8 certificate

  • level 8 diploma

Level 7

  • Tốt nghiệp Level 7 Diploma có thể trở thành chuyên gia với năng lực tương đương Thạc sĩ tại ngành nghề đã được đào tạo.
  • Có thể vào giai đoạn cuối để lấy bằng Thạc sĩ tại các đại học Anh Quốc và Châu Âu. Giai đoạn cuối các trường thường chỉ yêu cầu ứng viên có Level 7 làm thêm một luận án tốt nghiệp.
  • Vào Level 8 Diploma UK
  • Vào Tiến sĩ (DBA, PhD…) tại các trường kiểm định và công nhận tại Anh Quốc và Châu Âu.
  • Vào Level 8 Diploma của các quốc gia Châu Âu
  • Vào Tiến sĩ của Châu Úc
  • Vào Level 8 Diploma hoặc Tiến sĩ tại Châu Phi
  • Vào Level 8 Diploma hoặc Tiến sĩ tại Đông Nam Á.
  • Bằng Thạc sĩ ví dụ MBA, MSc., MA; LLC…
  • level 7 award
  • level 7 certificate
  • level 7 diploma
  • level 7 NVQ
  • postgraduate certificate
  • postgraduate certificate in education (PGCE)
  • postgraduate diploma

Level 6

  • Tốt nghiệp Level 6 Diploma có thể trở thành chuyên viên với năng lực Cử nhân tại ngành nghề đã được đào tạo.
  • Vào giai đoạn cuối để lấy bằng Cử nhân (Bachelor with Hons) từ một đại học Anh Quốc hoặc Châu Âu. Giai đoạn cuối học viên sẽ làm thêm một luận văn để nhận bằng Cử nhân.
  • Vào Level 7 Diploma UK
  • Vào Thạc sĩ (Master) tại các trường kiểm định và công nhận tại Anh Quốc và Châu Âu.
  • Vào Level 7 Diploma của các quốc gia Châu Âu
  • Vào Master (Thạc sĩ) của Châu Úc
  • Vào Level 7 Diploma hoặc Thạc sĩ tại Châu Phi
  • Vào Level 7 Diploma hoặc Thạc sĩ tại Đông Nam Á.
  • degree apprenticeship
  • degree with honours – ví dụ bachelor of the arts (BA) hons,
  • bachelor of science (BSc) hons
  • graduate certificate
  • graduate diploma
  • level 6 award
  • level 6 certificate
  • level 6 diploma
  • level 6 NVQ
  • bằng cử nhân nhóm không honours.

Level 5

  • Tốt nghiệp Level 5 Diploma có thể trở thành chuyên viên với năng lực Cao đẳng tại ngành nghề đã được đào tạo.
  • Vào Level 6 Diploma UK
  • Vào Level 6 Diploma của các quốc gia Châu Âu
  • Vào giai đoạn Bachelor Degree/ Bachelor Honours Degree/ Graduate Diploma của Châu Úc
  • Vào Level 6 Diploma hoặc năm cuối đại học tại Châu Phi
  • Vào Level 6 Diploma hoặc năm cuối đại học tại Đông Nam Á.
  • Vào năm cuối Đại học của Anh Quốc và Châu Âu hệ đại học 3 năm.
  • degree apprenticeship
  • degree with honours – for example bachelor of the arts (BA) hons,
  • bachelor of science (BSc) hons
  • graduate certificate
  • graduate diploma
  • level 6 award
  • level 6 certificate
  • level 6 diploma
  • level 6 NVQ
  • ordinary degree without honours

Level 4

  • Tốt nghiệp Level 4 Diploma có thể trở thành chuyên viên với năng lực trung cấp tại ngành nghề đã được đào tạo.
  • Vào Level 5 Diploma UK
  • Vào Level 5 Diploma của các quốc gia Châu Âu
  • Vào Diploma của Châu Úc
  • Vào Level 5 Diploma tại Châu Phi
  • Vào Level 5 Diploma tại Đông Nam Á.
  • Vào năm 2 Đại học của Anh Quốc và Châu Âu hệ đại học 3 năm.
  • certificate of higher education (CertHE)
  • higher apprenticeship
  • higher national certificate (HNC)
  • level 4 award
  • level 4 certificate
  • level 4 diploma
  • level 4 NVQ

Level 3

  • Tốt nghiệp Level 3 Diploma có thể trở thành nhân viên học việc với năng lực sơ cấp tại ngành nghề đã được đào tạo.

  • Vào Level 4 Diploma UK
  • Vào Level 4 Diploma của các quốc gia Châu Âu
  • Vào Certificate IV của Châu Úc
  • Vào Level 4 Diploma tại Châu Phi
  • Vào Level 4 Diploma tại Đông Nam Á.
  • A level
  • access to higher education diploma
  • advanced apprenticeship
  • applied general
  • AS level
  • international Baccalaureate diploma
  • level 3 award
  • level 3 certificate
  • level 3 diploma
  • level 3 ESOL
  • level 3 national certificate
  • level 3 national diploma
  • level 3 NVQ
  • music grades 6, 7 and 8
  • tech level
  • Level 4 according to the European Qualifications Framework (EQF).

Level 2

  • có kiến thức và hiểu cơ bản về một chủ đề được đào tạo. 
  • có thể làm một số việc đơn giản sau khi được cầm tay chỉ việc. 
  • CSE – grade 1
  • GCSE – grades 9, 8, 7, 6, 5, 4 or grades A*, A, B, C
  • intermediate apprenticeship
  • level 2 award
  • level 2 certificate
  • level 2 diploma
  • level 2 ESOL
  • level 2 essential skills
  • level 2 functional skills
  • level 2 national certificate
  • level 2 national diploma
  • level 2 NVQ
  • music grades 4 and 5
  • O level – grade A, B or C

Level 1

  • biết và có thể làm những việc rất đơn giản. 
  • có thể làm những việc đơn giản sau khi được cầm tay chỉ việc. 
  • first certificate
  • GCSE – grades 3, 2, 1 or grades D, E, F, G
  • level 1 award
  • level 1 certificate
  • level 1 diploma
  • level 1 ESOL
  • level 1 essential skills
  • level 1 functional skills
  • level 1 national vocational qualification (NVQ)
  • music grades 1, 2 and 3

Entry Level

  • biết và nhận thức những việc cơ bản.
  • áp dụng kiến thức vào hoạt động hằng ngày.
  • entry level award
  • entry level certificate (ELC)
  • entry level diploma
  • entry level ESOL (English for Speakers of Other Languages)
  • entry level essential skills
  • entry level functional skills
  • Skills for Life
edit-gadsden-1616084_1920
fixed-wing-316707_1280
Old Museum
bar-1846137_1920

Université Libérale de Paris

The Université Libérale de Paris (Paris-U) là Đại học Khai phóng được kiểm định và công nhận quốc tế. Nhằm đảm bảo tính công nhận toàn cầu, hỗ trợ dịch chuyển lao động và mô hình giáo dục khai phóng dành cho sau đại học, Paris-U đào tạo 100% chương trình bằng tiếng Anh theo khung năng lực Châu Âu EQF, RQF và các quy chế của EU dành cho đào tạo đại học và sau đại học. Paris-U không đào tạo bằng tiếng Pháp, không áp dụng quy chế đào tạo, khung chương trình Pháp.

Close Search Window